Ví dụ:
네. / 예.
[Ne / ye] Vâng
아니오.
[Anio.] Không
여보세요.
[Yeoboseyo.] Alô. (Khi nghe điện thoại)
안녕하세요.
[Annyeong-haseyo.] Xin chào.
안녕히 계세요.
[Annyong-hi gyeseyo.] Tạm biệt ( khi bạn là người đi và chào người ở lại )
안녕히 가세요.
[Annyeong-hi gaseyo.] Tạm biệt. ( khi bạn là người ở lại và chào người đi )
어서 오세요.
[Eoseo oseyo.] Xin mời vào.
고맙습니다. / 감사합니다.
[Gomapseumnida. / Gamsahamnida.] Cám ơn.
천만에요.
[Cheonmaneyo.] Không có gì.
미안합니다. / 죄송합니다.
[Mianhamnida. / Joesong-hamnida.] Xin lỗi.
괜찮습니다. / 괜찮아요.
[Gwaenchansseumnida.] Không sao.
실례합니다.
[Sillyehamnida.] Xin lỗi.(khi muốn phiền ai)
Xin mời các bạn xem video cách giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn quốc
0 nhận xét:
Đăng nhận xét