Hôm trước chúng ta được học từ vựng tiếng hàn về  tình yêu rồi. Hôm nay mình xin giới thiệu với các bạn một số từ vựng tiếng hàn về cảm xúc.
Chúc các bạn học tốt !

1 : 기쁘다 : Vui
2 : 기분좋다 : Tâm trạng tốt
3 : 반갑다 : hân hạnh
4 : 행복하다 : hạnh phúc
5 : 불행하다 : bất hạnh
6 : 즐겁다 : thoải mái, vui vẻ
7 : 사랑스럽다 : đáng yêu
8 : 자랑스럽다 : tự hào
9 : 뿌듯하다 : tự hào
10 : 울고싶다: muốn khóc

11 : 신바람나다: háo hức, vui vẻ, hưng phấn
12 : 상쾌하다 : -sảng khoái
13 : 아늑하다: ấm áp,tiện nghi,dễ chịu
14 : 재미있다 : thú vị
15 : 분하다 : bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc
16 : 답답하다: khó chịu
17 : 억울하다: oan ức
18 : 서운하다 : tiếc nuối,buồn
19 : 황홀하다 : chói mắt, mờ mắt
20 : 벅차다 : quá sức,tràn đầy(trong ngực)

21 : 섭섭하다 불쾌하다: khó chịu, không thoải mái
22 : 밉다 : đáng ghét
23 : 싫다: ghét
24 : 슬프다: buồn
25 : 서글프다 : buồn,sầu,thảm
26 : 애석하다: đau buồn, thương tiếc
27 : 괘씸하다: hỗn,vô lễ, vênh váo
28 : 당황스럽다: bàng hoàng
29 : 허탈하다: mệt mỏi, không còn sức
30 : 실망스럽다: thất vọng
31: 불만스럽다 : bất mãn
32 : 포근하다: ấm áp, thân thiện
33 : 후련하다: thoải mái, thanh thản
34 : 아쉽다 : tiếc
35 : 평안하다: bình an, bình yên
36 : 위안되다 : được an ủi
37 : 든든하다: vững chắc, mạnh mẽ
38 : 태연하다: thản nhiên
39 : 만족하다 : hài lòng

0 nhận xét:

Đăng nhận xét